Thành phố vũng tàu Thành phố vũng tàu
Thông tin thị trường tháng 03 năm 2018
09:01 | 02/04/2018 Print   E-mail    

 

STTMặt hàng và quy cách ĐVT Mức giá
 Kỳ báo cáo
25/02 
 Kỳ báo cáo
25/3 
ILương thực – thực phẩm đ/kg  
1Lúa tròn"8,0007,700
2Lúa hạt dài"7,5007,500
3Lúa dẻo bầu tươi"6,0006,000
4Gạo dẻo bầu"12,00011,000
5Gạo tài nguyên "16,00016,000
6Gạo Sari"12,00012,500
7Gạo thơm (Lài sữa)"16,00012,000
8Gạo thơm (Đài Loan)"17,00018,000
9Gạo lức huyết rồng đỏ"15,00015,000
10Nếp Bắc ( Nếp Nhung )"26,00026,000
11Nếp Thái Lan"16,00016,000
12Nếp Bắc mai vàng"22,50022,500
13Cám gạo "5,5006,000
14Đậu xanh loại tách vỏ"30,00030,000
15Thịt heo ba rọi"60,00055,000
16Thịt heo đùi "65,00060,000
17Thịt heo nạc"70,00070,000
18Thịt bò bắp"250,000230,000
19Gà ta hơi"100,00085,000
20Gà ta làm sẵn "110,000100,000
21Gà Tam Hoàng "70,00068,000
22Gà công nghiệp làm sẵn "65,00065,000
23Cá lóc nuôi "60,00055,000
24Cá rô phi "50,00050,000
25Cá điêu hồng "60,00055,000
26Cá thu "220,000240,000
27Cá bóp"250,000220,000
28Cá bạc má "80,00070,000
29Cá đối "80,00070,000
30Mực ống"240,000240,000
31Tôm càng xanh"250,000240,000
32Cá đù khô (loại không xương)"180,000160,000
33Cá đù khô "140,000120,000
34Tôm khô lớn"900,000       900,000
35Tôm khô loại trung"540,000       500,000
36Bí đỏ"15,00014000
37Bắp cải thảo"18,00015,000
38Bông cải "25,00018,000
39Cải xanh "12,00015,000
40Cải ngọt  "10,00015,000
41Rau muống"12,00012,000
42Cà chua "25,000          20,000
43Cà rốt Đà Lạt"20,00018,000
44Khoai tây Đà Lạt"20,00020,000
45Khoai lang"25,00020,000
46Dầu Neptune1 lítđ/lít40,00040,000
47Dầu Tường An 1 lítđ/lít37,00037,000
48Nước mắm Thiên Lộc (loại I)"38,00038,000
49Nước mắm Thiên Lộc (loại II)"28,00028,000
50Muối thôkg1,3001,300
51Muối tinh"6,0006,000
52Muối Iốt"6,0006,000
53Đường cát trắng"16,00016,000
IIPhân bón    
54Urê  kg7,8007,800
55DAP "15,60015,600
56NPK Đầu trâu (20-20-15)"13,00013,000
57NPK Korea"10,00010,000
58Lân super  "3,0003,000
59Kali"7,1007,100
IIIThuốc bảo vệ thực vật    
60Bassa (480ml)Chai50,00050,000
61ĐêsitChai22,00022,000
62Validacine (500ml) NhậtChai52,00052,000
63Mapy 100ccChai25,00025,000
64Regent 100ccChai45,00045,000
65AutraconGói26,00026,000
66TricodemaKg40,00040,000
IVThuốc thú y   
67Envo-5 (Công ty Việt Anh - 100ml)chai45,00045,000
68Amox (Công ty Việt Anh - 100ml) ''100,000100,000
69Lincospepetin (Harvet) 105,000105,000
70DOC(BIO) 90,00090,000
71Coli Norgent (50g)gói18,00018,000
 VThức ăn chăn nuôi   
725101 cargill gà con (25 kg/bao)Bao250,000       256,000
735102 cargill gà lớn (25 kg/bao)''245,000       251,000
741922 cargill heo lớn (25 kg/bao)''345,000       352,000
75952 CP heo thịt (25 kg/bao) 230,000       236,000
7691OM CP gà con (25 kg/bao) 250,000       255,000
77Thức ăn cho cá 7454 (25 kg/bao) 361,000       361,000
78Cám cá da trơn (12 kg/bao) 250,000       250,000
VINông sản (công nghiệp)   
79Tiêu đen (đầu giá)kg64,000          55,000
80Mỳ tươikg2,000            2,500
81Mỳ lát khô"5,000            5,200
82Bột mì"6,000            6,000
83Điều tươi"42,000          39,000
84Điều khô"50,000          46,000
85Cà phê xô"37,300          37,200
86Ca cao hạt khô"650,000          60,000
87Bột ca cao"475,000       470,000