Thành phố vũng tàu Thành phố vũng tàu
Thông tin thị trường tháng 02 năm 2018
10:53 | 12/03/2018 Print   E-mail    

 

STTMặt hàng và quy cách ĐVT Mức giá
 Kỳ báo cáo
25/01
 
 Kỳ báo cáo
25/02 
ILương thực – thực phẩm đ/kg  
1Lúa thơm"9.0009.000
2Lúa tròn 8.0008.000
3Gạo dẻo bầu 12.00012.000
4Gạo tài nguyên "17.00014.500
5Gạo Jasmine"15.50011.000
6Gạo Sari 12.00012.000
7Gạo thơm (Lài sữa)"16.00012.000
8Gạo thơm (Đài Loan)"17.00016.500
9Gạo lức huyết rồng đỏ 15.00015.000
10Nếp Bắc ( Nếp Nhung )"26.00023.000
11Nếp sáp 15.00015.000
12Nếp than 25.00025.000
13Tấm chợ đào cũ 11.50011.500
14Tấm thơm Đài Loan 11.00011.000
15Cám gạo  5.5005.500
16Bắp tấm 27.00027.000
17Đậu xanh loại tách vỏ"30.00030.000
18Thịt heo ba rọi"55.00060.000
19Thịt heo đùi "55.00065.000
20Thịt heo nạc"60.00070.000
21Thịt bò bắp"230.000250.000
22Gà ta hơi"90.000100.000
23Gà ta làm sẵn "100.000110.000
24Gà Tam Hoàng "65.00070.000
25Gà công nghiệp làm sẵn "60.00065.000
26Cá lóc nuôi "55.00060.000
27Cá rô phi "50.00050.000
28Cá điêu hồng "55.00060.000
29Cá basa"45.00050.000
30Cá thu "190.000220.000
31Cá bóp"200.000250.000
32Cá bạc má "60.00080.000
33Cá đối "60.00080.000
34Mực ống"200.000240.000
35Tôm sú trung (40 con)"200.000230.000
36Tôm sú  lớn (20 con)"300.000320.000
37Cá đù khô (loại không xương)"160.000180.000
38Cá đù khô "120.000140.000
39Tôm khô "900.000900000
40Bắp cải Đà Lạt"12.00012.000
41Bông cải "20.00025.000
42Cải xanh "12.00012.000
43Cải ngọt  "10.00010.000
44Rau muống"10.00012.000
45Cà chua "20.00025000
46Cà rốt Đà Lạt"18.00020.000
47Khoai tây Đà Lạt"20.00020.000
48Dầu Neptune1 lítđ/lít40.00040.000
49Dầu Tường An 1 lítđ/lít37.00037.000
50Nước mắm Thiên Lộc (loại I)"38.00038.000
51Nước mắm Thiên Lộc (loại II)"28.00028.000
52Muối thôkg1.2001.300
53Muối tinh"6.0006.000
54Muối Iốt"6.0006.000
55Đường cát trắng"16.00016.000
IIPhân bón    
56Urê  kg7.5007.800
57DAP "15.60015.600
58NPK Đầu trâu (20-20-15)"13.00013.000
59NPK Korea"10.00010.000
60Lân super  "3.0003.000
61Kali 7.1007.100
IIIThuốc bảo vệ thực vật    
62Bassa (480ml)Chai50.00050.000
63ĐêsitChai22.00022.000
64Validacine (500ml) NhậtChai52.00052.000
65Mapy 100ccChai25.00025.000
66Regent 100ccChai45.00045.000
67AutraconGói26.00026.000
68TricodemaKg40.00040.000
IVThuốc thú y   
69Fipto x 100cc(Harvet)chai45.00045.000
70Gentatylođ/lọ9.0009.000
71Coli Norgent (50g)gói18.00018.000
72ETS (50g)"23.00023.000
73Padan (Nhật)"45.00050.000
74Thức ăn chăn nuôi   
75Classic (20 kg)Bao750.000750000
76Thức ăn Cargill 46% đạm bao 25kg"420.000410000
77Heo nhỏ từ 7 ngày tuổi-15kg"360.000360000
78Heo từ 15-30kg"270.000260000
79Heo từ 30-60kg"255.000240000
80Cám Hi-gro cho heo mang thai"220.000210000
81Cám Hi-gro cho heo nái đẻ"250.000240000
82Thức ăn gà 257kg12.000           12.000
83Thức ăn gà 258kg12.000           12.000
VNông sản (công nghiệp)   
84Tiêu đen (đầu giá)kg62.00064000
85Mỳ lát tươikg1.7002000
86Mỳ lát khô"4.600              5.000
87Điều tươi"44.000           42.000
88Điều khô"53.00050000
89Cà phê xô"38.000           37.300
90Ca cao hạt khô"60.000           65.000
91Bột ca cao 470.000475000