Thành phố vũng tàu Thành phố vũng tàu
Thông tin thị trường tháng 01 năm 2018
02:22 | 27/02/2018 Print   E-mail    

 

STTMặt hàng và quy cách ĐVT Mức giá
 Kỳ báo cáo
20/12
 
 Kỳ báo cáo
20/01
 
ILương thực – thực phẩm đ/kg  
1Lúa thơm"9.7009.000
2Gạo tài nguyên "17.00014.500
3Gạo Jasmine"15.50011.000
4Gạo thơm (Lài sữa)"16.00012.000
5Gạo thơm (Đài Loan)"18.00017.000
6Nếp Bắc ( Nếp Nhung )"26.00026.000
7Đậu xanh loại I (không vỏ)"45.00044.000
8Heo hơi"35.00030.000
9Thịt heo ba rọi"50.00055.000
10Thịt heo đùi "50.00055.000
11Thịt heo nạc"50.00060.000
12Thịt bò phi lê "240.000245.000
13Thịt bò bắp"230.000230.000
14Gà ta hơi"80.00090.000
15Gà ta làm sẵn "90.000100.000
16Gà Tam Hoàng "60.00065.000
17Gà công nghiệp làm sẵn "60.00060.000
18Vịt hơi"50.00050.000
19Cá lóc nuôi "55.00055.000
20Cá rô phi "50.00050.000
21Cá điêu hồng "55.00055.000
22Cá basa"45.00045.000
23Cá thu "185.000190.000
24Cá bóp"185.000200.000
25Cá bạc má "50.00060.000
26Cá Ngừ"45.00045.000
27Mực ống"190.000200.000
28Tôm sú trung (40 con)"190.000200.000
29Tôm sú  lớn (20 con)"290.000300.000
30Cá đù khô (loại không xương)"160.000160.000
31Cá đù khô "100.000120.000
32Tôm khô "900.000900000
33Bắp cải Đà Lạt"12.00012.000
34Cải xanh "10.00012.000
35Cải ngọt  "10.00012.000
36Rau muống"10.00010.000
37Cà chua "20.00025000
38Cà rốt Đà Lạt"18.00020.000
39Khoai tây Đà Lạt"20.00020.000
40Khổ qua gai"20.00020.000
41Chanh không hạt"20.00020.000
42Dầu Neptune1 lítđ/lít40.00040.000
43Dầu Tường An 1 lítđ/lít37.00037.000
44Nước mắm Thiên Lộc (loại I)"38.00038.000
45Nước mắm Thiên Lộc (loại II)"28.00028.000
46Muối thôkg1.2001.200
47Muối tinh"6.0006.000
48Muối Iốt"6.0006.000
49Đường cát trắng"16.00016.000
IIPhân bón    
50Urê Phú Mỹ kg8.0007.500
51Urê Trung Quốc "7.0008.700
52DAP TQ Xanh Hồng Hà 60"10.50011.000
53NPK cò pháp (20-20-15)"13.00013.600
54NPK Đầu trâu (20-20-15)"13.00013.000
55NPK Korea"10.00010.000
56Lân super Long Thành "4.0003.000
57Phân vi sinh"3.0003.800
IIIThuốc bảo vệ thực vật đ/chai  
58Bassa (480ml)"45.00050.000
59Viphosat"80.00090.000
60Tilt Super 250ml"190.000215.000
61Validacine (500ml) Nhật"52.00052.000
IVThuốc thú y   
62Fipto x 100cc(Harvet)chai45.00045.000
63Gentatylođ/lọ9.0009.000
64Coli Norgent (50g)gói18.00018.000
65ETS (50g)"23.00023.000
66Padan (Nhật)"45.00050.000
VThức ăn chăn nuôi   
67Classic (20 kg)Bao750.000750000
68Thức ăn Cargill 46% đạm bao 25kg"420.000410000
69Heo nhỏ từ 7 ngày tuổi-15kg"360.000360000
70Heo từ 15-30kg"270.000260000
71Heo từ 30-60kg"255.000240000
72Cám Hi-gro cho heo mang thai"220.000210000
73Cám Hi-gro cho heo nái đẻ"250.000240000
74Thức ăn gà 257kg12.000         12.000
75Thức ăn gà 258kg12.000         12.000
VINông sản (công nghiệp)   
76Tiêu đen (đầu giá)kg70.00062000
77Mỳ lát khô"3.700           4.700
78Điều khô"52.00053000
79Cà phê hạt khô"38.00037500
80Ca cao hạt khô"57.500         57.000
81Nấm linh chi hàn quốc"800.000800000
82Linh chi (Hồng chi)"700.000700000
83Linh chi (Sức chi)"600.000600000