Thành phố vũng tàu Thành phố vũng tàu
Thông tin thị trường tháng 10 năm 2017
03:55 | 05/10/2017 Print   E-mail    

 

STTMặt hàng và quy cách ĐVT Mức giá
 Kỳ báo cáo
8/9 
 Kỳ báo cáo
10/10 
IGIÁ BÁN LẺ    
I.1Lương thực – thực phẩm đ/kg  
1Lúa loại thông thường"9.0009.500
2Lúa thơm"9.0009.500
3Gạo tẻ "13.50014.000
4Gạo tài nguyên "16.00016.500
5Gạo Jasmine"14.50015.000
6Gạo thơm (Lài sữa)"15.50016.000
7Gạo thơm (Đài Loan)"17.50018.000
8Nếp Bắc ( Nếp Nhung )"24.00025.000
9Đậu xanh loại I (không vỏ)"50.00050.000
10Đậu đen loại I"50.00050.000
11Đậu phộng "55.00060.000
12Đậu đỏ"50.00050.000
13Heo hơi"35.00038.000
14Thịt heo ba rọi"60.00063.000
15Thịt heo đùi "60.00063.000
16Thịt heo nạc"60.00063.000
17Thịt bò phi lê "245.000245.000
18Thịt bò bắp"235.000235.000
19Gà ta hơi"80.00085.000
20Gà ta làm sẵn "85.00090.000
21Gà Tam Hoàng "60.00065.000
22Gà công nghiệp làm sẵn "58.00060.000
23Vịt hơi"50.00055.000
24Cá lóc nuôi "60.00060.000
25Cá rô phi "55.00055.000
26Cá điêu hồng "60.00060.000
27Cá basa"50.00050.000
28Cá thu "190.000190.000
29Cá bóp"190.000190.000
30Cá bạc má "55.00055.000
31Cá Ngừ"55.00055.000
32Mực ống"185.000185.000
33Tôm sú trung (40 con)"185.000185.000
34Tôm sú  lớn (20 con)"285.000285.000
35Cá đù khô (loại không xương)"155.000155.000
36Cá đù khô "95.00095.000
37Tôm khô "900.000900.000
38Bắp cải Đà Lạt"17.00020.000
39Cải xanh "17.00017.000
40Cải ngọt  "15.00015.000
41Rau mồng tơi"17.00017.000
42Rau muống"15.00015.000
43Cà chua "27.00030.000
44Cà rốt Đà Lạt"25.00025.000
45Khoai tây Đà Lạt"25.00025.000
46Khổ qua gai"25.00030.000
47Chanh không hạt"30.00030.000
48Dầu Neptune1 lítđ/lít42.00042.000
49Dầu Tường An 1 lítđ/lít37.00037.000
50Nước mắm Thiên Lộc (loại I)"38.00038.000
51Nước mắm Thiên Lộc (loại II)"28.00028.000
52Muối thôđ/kg1.2001.200
53Muối tinhđ/kg6.0006.000
54Muối Iốt"6.0006.000
55Đường cát trắng"16.00017.000
I.2Phân bón (giá đại lý cấp I)đ/kg  
56Urê Phú Mỹ "8.0008.000
57Urê Trung Quốc "7.0007.000
58DAP TQ Xanh Hồng Hà 60"10.50010.500
59NPK Phú Mỹ"10.50010.500
60NPK cò pháp (20-20-15)"13.00013.000
61NPK Cần Thơ (20 - 20 - 15)"13.00013.000
62NPK Đầu trâu (20-20-15)"13.00013.000
63NPK Korea"10.00010.000
64Lân super Long Thành "4.0004.000
65Phân Kali Canada"7.8007.800
66Phân vi sinh"3.0003.000
I.3Thuốc bảo vệ thực vật đ/chai  
67Bassa (480ml)"45.00045.000
68Viphosat"80.00080.000
69Tilt Super 250mlđ/chai190.000190.000
70Validacine (500ml) Nhật"52.00052.000
71Validacine (500ml) TQ"20.00020.000
72Padan (Nhật)đ/gói45.00045.000
73Beam(100g) gói35.00035.000
74Fuan(480ml)"50.00050.000
75Whip's 100cc"42.00042.000
I.4Thuốc thú y    
76Butavet 100ml100ml213.900213.900
77Amocin 150-LA"268.000268.000
78Lincoiven"316.000316.000
79Quinocilin"229.600229.600
80Oxiciven LA 200"228.960228.960
81Progen"84.50084.500
82Supercal"146.000146.000
83Floshot 300 L/A"469.000469.000
84Neococin - Sus"299.900299.900
85Coxzuril500ml629.800629.800
86Flofen 200 Sol (Green)1 lít1.840.6001.840.600
87Tiamulin1 kg597.600597.600
88Phenvet-200100ml168.000168.000
89Amoccin Tri 2001 kg945.000945.000
90Coltrim 1200"808.600808.600
91Doxyvet 200"992.500992.500
92Doxy T 200"1.175.0001.175.000
93Enro Oral 100"440.900440.900
94Invensalpen-E100ml299.900299.900
95Ecotin 200 Inj"239.000239.000
96Ketomay"199.900199.900
I.5Thức ăn chăn nuôiđ/bao  
97 - Thức ăn Cargill 35% đạm bao 25kg"  
 Heo nhỏ từ 7 ngày tuổi-8kg"544.000544.000
 Heo từ 8-20kg"386.000386.000
 Heo từ 20-40kg"267.000267.000
 Heo từ 40-70 kg"264.000264.000
98 - Thức ăn Cargill 46% đạm bao 25kg"420.000420.000
99 - Cám Hi - gro"  
 Heo nhỏ từ 7 ngày tuổi-15kg"400.000400.000
 Heo từ 15-30kg"270.000270.000
 Heo từ 30-60kg"255.000255.000
 Heo từ 60kg đến xuất chuồng"248.000248.000
100Cám Hi-gro cho heo mang thai"240.000240.000
101Cám Hi-gro cho heo nái đẻ"270.000270.000
102Cám Hi-gro cho heo tập ăn"570.000570.000
I.6Nông sản (công nghiệp)đ/kg  
103Tiêu đen (đầu giá)"110.000100.000
104Mỳ lát khô"3.7003.700
105Điều khô"47.00048.000
106Cà phê hạt khô"45.00045.000
107Ca cao hạt khô"57.50057.500